Không gian xưởng sản xuất hóa chất xây dựng

You asked to see behind the system.

ĐƯỢC.
ĐÂY LÀ CÁCH POLYMIK VẬN HÀNH NÓ.

Máy móc tạo ra sản lượng. Hệ thống tạo ra khả năng lặp lại chất lượng.

Một sản phẩm ổn định không bắt đầu từ máy trộn.

Nó bắt đầu từ cách nguyên liệu được lựa chọn, cách thiết bị được duy trì trong trạng thái kiểm soát, cách từng batch được ghi nhận, cách thành phẩm được đánh giá — và khả năng lần ngược toàn bộ quá trình khi xuất hiện một kết quả bất thường.

01Raw material qualification

MỘT CÔNG THỨC TỐT KHÔNG THỂ BẮT ĐẦU BẰNG NGUYÊN LIỆU KHÔNG ỔN ĐỊNH.

Cùng một tên hóa chất, cùng một khoảng giá trị trên COA vẫn không bảo đảm nguyên liệu ứng xử giống nhau trong một công thức.

Khác biệt về nguồn gốc và lô sản xuất có thể ảnh hưởng tới độ nhớt, khả năng phân tán, thời gian đông kết, độ bám dính, cường độ, tính thi công, độ ổn định khi lưu kho, màu sắc và khả năng tương thích với các thành phần còn lại.

Nguyên liệu không được lựa chọn chỉ dựa trên: Tên thương mại + Giá + COA.

Quy trình phê duyệt nguyên liệu

  • Supplier
  • Technical document review
  • Sample
  • Lab evaluation
  • Formulation trial
  • Approval
  • Procurement
  • Incoming QC
  • Release for production

Tiêu chí đánh giá nhà cung cấp

  • Technical specification
  • Nguồn gốc
  • Độ ổn định nguồn cung
  • Batch consistency
  • Khả năng truy xuất
  • Technical support từ nhà cung cấp
  • Khả năng đáp ứng khi sản lượng tăng

Polymik không chỉ đánh giá nguyên liệu khi bắt đầu mua. Nguồn nguyên liệu còn tiếp tục được theo dõi thông qua dữ liệu QC, độ ổn định giữa các lô và phản hồi từ sản xuất.

Chúng tôi không chỉ hỏi “nguyên liệu này có đạt không?” Chúng tôi cần biết “nó hoạt động như thế nào trong công thức của Polymik?”

02Incoming quality control

NGUYÊN LIỆU ĐÃ VÀO NHÀ MÁY CHƯA CÓ NGHĨA LÀ ĐƯỢC PHÉP ĐƯA VÀO SẢN XUẤT.

ARRIVED RELEASED

  • Quarantine
  • QC
  • Released / Hold / Rejected

Nhận diện lô nguyên liệu

  • Supplier
  • Material
  • Lot / Batch
  • Date
  • Specification
  • QC status

Chỉ tiêu kiểm tra (*)

  • Ngoại quan · màu sắc
  • Độ ẩm · hàm lượng rắn
  • Khối lượng riêng · độ nhớt
  • pH · cỡ hạt
  • Các chỉ tiêu phù hợp khác theo loại nguyên liệu

Phạm vi kiểm tra được xác định theo từng loại nguyên liệu và mức độ ảnh hưởng của nó tới sản phẩm.

Kho không chỉ là nơi chứa nguyên liệu. Nó là một phần của hệ thống chất lượng.

(*) Thiết bị đo lường và thiết bị thí nghiệm phục vụ QA/QC được kiểm tra, hiệu chuẩn hoặc kiểm định định kỳ theo yêu cầu của từng thiết bị; chu kỳ quản lý nội bộ mục tiêu là 06 tháng/lần đối với các thiết bị áp dụng.

03Production system

MỘT CÔNG THỨC CHỈ CÓ GIÁ TRỊ KHI NÓ CÓ THỂ ĐƯỢC LẶP LẠI Ở QUY MÔ SẢN XUẤT.

A · DRY PRODUCTION SYSTEM

Silo nguyên liệu chính, hệ cân định lượng tự động, khu nguyên liệu phụ, mixer, máy đóng bao và luồng pallet được sắp xếp theo một chiều di chuyển vật liệu duy nhất.

  • Production plan
  • Raw material release
  • 4 silo / material feeding
  • Automatic weighing
  • Minor ingredient dosing
  • Mixing
  • In-process control
  • Packing
  • Palletizing
  • Finished product QC
  • Warehouse
Cấu hình dây chuyền sản xuất vữa khô của dự án nhà máy Polymik

B · LIQUID PRODUCTION SYSTEM

Hệ disperser và bồn pha, định lượng theo batch, phân tán/khuấy trộn, kiểm soát quá trình rồi chiết rót và đóng gói theo quy cách.

  • Raw material release
  • Batch preparation
  • Dosing
  • Dispersion / mixing
  • Process control
  • QC
  • Filling
  • Packing
  • Warehouse

(*) Production equipment assurance: hệ thống máy móc và dây chuyền được bảo dưỡng định kỳ theo kế hoạch, với chu kỳ bảo dưỡng quý đối với các hạng mục áp dụng. Việc bảo dưỡng, thay thế và các bất thường kỹ thuật được ghi nhận để theo dõi tình trạng thiết bị.

04Process control

NGƯỜI VẬN HÀNH CHẠY MÁY. HỆ THỐNG KIỂM SOÁT CÔNG THỨC.

  • Recipe
  • Formula version
  • Raw material lot
  • Automatic weighing
  • PLC / process control
  • Production record
  • Batch ID

Batch passport

PMK-260821-01

Product
Sản phẩm & quy cách
Formula version
Phiên bản công thức được khóa
Production date
Ngày sản xuất
Raw material lots
Lô nguyên liệu đã sử dụng
Equipment
Thiết bị / dây chuyền
Operator
Người vận hành
QC status
Kết quả kiểm tra
Retained sample
Mẫu lưu đối chứng
Release status
Trạng thái xuất xưởng

Một batch không chỉ tạo ra sản phẩm. Nó tạo ra một hồ sơ.

Hệ cân định lượng và điều khiển quá trình sản xuất

05Quality control system

CHẤT LƯỢNG KHÔNG ĐƯỢC KIỂM TRA CHỈ Ở CUỐI DÂY CHUYỀN.

IQC

Incoming Quality Control

Nguyên liệu có phù hợp?
IPQC

In-process Quality Control

Quá trình đang diễn ra đúng không?
FQC

Finished Product Quality Control

Thành phẩm có đạt specification đã khóa?
RELEASE

Batch Release

Sản xuất xong ≠ batch được xuất xưởng.

Quality control equipment

PHYSICAL PROPERTIES
Độ nhớt · khối lượng riêng · pH · độ ẩm…
MECHANICAL TESTING
Nén · uốn · độ bám dính…
APPLICATION TESTING
Tính thi công · thời gian đông kết · open time · độ chảy…
MATERIAL PREPARATION
Cân chính xác · trộn mẫu · chuẩn bị mẫu thử…

QA/QC không phải một người cầm checklist đứng cuối dây chuyền. Nó cần thiết bị, phương pháp thử và dữ liệu.

Các thiết bị đo lường và thí nghiệm được quản lý theo danh mục thiết bị, tình trạng sử dụng và lịch kiểm tra/hiệu chuẩn/kiểm định tương ứng. Chu kỳ 06 tháng được áp dụng theo kế hoạch quản lý của Polymik đối với các thiết bị phù hợp; yêu cầu cụ thể có thể khác nhau tùy chủng loại thiết bị và phương pháp thử.

06Retained sample system

SẢN PHẨM CÓ THỂ ĐÃ ĐI XA. MẪU CỦA BATCH ĐÓ VẪN Ở ĐÂY.

BATCH

→ Customer / Project

→ Retained sample

Mẫu lưu liên kết tới

  • Batch ID
  • Formula version
  • QC record
  • Production record
  • Raw material lots
  • Production date

Compare · Verify · Investigate · Trace back

07 · Khi có điều gì đó bất thường?

MỘT HỆ THỐNG CHẤT LƯỢNG TỐT KHÔNG PHẢI LÀ HỆ THỐNG TUYÊN BỐ “CHÚNG TÔI KHÔNG BAO GIỜ GẶP SỰ CỐ.”

MÀ LÀ HỆ THỐNG BIẾT PHẢI TÌM CÂU TRẢ LỜI Ở ĐÂU.

  1. 01Feedback / anomaly
  2. 02Product
  3. 03Batch
  4. 04Retained sample
  5. 05Finished QC
  6. 06Production record
  7. 07Formula version
  8. 08Equipment / production conditions
  9. 09Raw material lots
  10. 10Incoming QC
  11. 11Supplier
  12. 12Re-test
  13. 13Root cause
  14. 14Corrective action
  15. 15Preventive action

Corrective Action — xử lý nguyên nhân của vấn đề đã xảy ra.

Preventive Action — điều chỉnh hệ thống để giảm khả năng vấn đề tương tự lặp lại.

Traceability không phải để biết sản phẩm đã đi đâu. Nó còn để biết sản phẩm đó đã được tạo ra như thế nào.

KHÔNG CHỈ SẢN PHẨM ĐƯỢC KIỂM TRA. HỆ THỐNG TẠO RA NÓ CŨNG VẬY.

06 MONTHS*

LAB & MEASUREMENT EQUIPMENT

Kiểm tra / hiệu chuẩn / kiểm định định kỳ.
QUARTERLY*

PRODUCTION EQUIPMENT

Bảo dưỡng dây chuyền theo kế hoạch định kỳ.
ANNUALLY*

TECHNICAL SYSTEM REVIEW

Rà soát/audit hệ thống sản xuất định kỳ với chuyên gia kỹ thuật từ các đối tác như ARDEX–QUICSEAL và MEGA theo phạm vi hợp tác.

(*) Các hoạt động rà soát/audit kỹ thuật nêu trên được thực hiện theo chương trình và phạm vi hợp tác thực tế với từng đối tác, nhằm đánh giá hệ thống sản xuất, quy trình và các yêu cầu kỹ thuật liên quan. Đây không phải là tuyên bố về chứng nhận độc lập hoặc chứng nhận hệ thống, trừ khi có tài liệu chứng nhận riêng được công bố.

CONTROL FIRST. SCALE SECOND.

Quy mô dự án nhà máy
5.000 m²
Năng lực sản xuất thiết kế
120+ tấn/ngày
Hai nền tảng sản xuất
DRY + LIQUID
Hệ thống kỹ thuật nội bộ
R&D + QA/QC

Công suất tạo ra sản lượng. Kiểm soát tạo ra sự ổn định.

Các thông số công suất và quy mô trong phần này thể hiện cấu hình thiết kế của dự án nhà máy Polymik. Hình ảnh mô phỏng được sử dụng để minh họa cấu hình hệ thống đang được triển khai.

You wanted to see what was behind Polyform.

GIỜ BẠN ĐÃ THẤY PHÍA SAU.

Vẫn còn nghi ngờ? Tốt thôi. Những câu hỏi kỹ thuật khó thường là nơi chúng tôi thích bắt đầu nhất.

ĐƯỢC RỒI. ĐẾN LƯỢT SẢN PHẨM CỦA BẠN.

Quay lại Polyform